possess
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sở hữu
Câu ví dụ
Man is the only animal that possesses language.Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ.
My sister takes care of everything she possesses.Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›