presentation
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bài thuyết trình
Câu ví dụ
I stayed behind to prepare my presentation tomorrow.Tôi đã ở lại để chuẩn bị bài thuyết trình của mình vào ngày mai.
I had been up all night trying to finish the presentation.Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›