NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

presence

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • sự có mặt

Câu ví dụ

She had fallen upon the threshold of her own door in a drunken fit, and died in the presence of her frightened little ones.Trong cơn say, người mẹ đã ngã ngay lên thềm cửa nhà, và chết trước mắt những đứa con bé bỏng sợ hãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1