presence
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự có mặt
Câu ví dụ
She had fallen upon the threshold of her own door in a drunken fit, and died in the presence of her frightened little ones.Trong cơn say, người mẹ đã ngã ngay lên thềm cửa nhà, và chết trước mắt những đứa con bé bỏng sợ hãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›