press
Tiếng AnhB1Nghĩa
- báo chí; sự ấn; ấn; nhấn
Câu ví dụ
On Friday we will have a press conference.Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo vào ngày thứ 6.
Tom pressed the red button to stop the machine.Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
All you have to do is press the button.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›