president
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tổng thống; chủ tịch
Câu ví dụ
Only high officials had access to the President.Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.
The President will address the nation on Tuesday.Tổng thống sẽ phát biểu trước toàn quốc vào thứ Ba.
Jackson sent a message to President Monroe.Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›