pretend
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giả vờ
Câu ví dụ
I pretended that it didn't bother me.Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình.
Tom was just pretending to be asleep.Tom lúc đó chỉ đang giả vờ ngủ thôi.
Mary isn't really sick; she's just pretending.Mary không thực sự bị ốm; cô ấy chỉ đang giả vờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›