pride
Tiếng AnhA2Nghĩa
- niềm tự hào; kiêu hãnh
Câu ví dụ
That victory became a source of national pride.Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.
She prides herself on her skill in cooking.Cô ấy tự hào về kỹ năng nấu ăn của mình.
My pride prevented me from borrowing money from him.Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›