prince
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hoàng tử
Câu ví dụ
The prince and the princess went to their room.Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.
The prince was confined in the castle for three years.Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
The dirty boy turned out to be a prince in disguise.Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›