NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rabbit

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • con thỏ

Câu ví dụ

A rabbit has long ears and a short tail.Con thỏ có đôi tai dài và có đuôi ngắn
The rabbit gets up on the chair.Con thỏ trèo lên ghế.
Why do rabbits have long ears?Tại sao thỏ lại có đôi tai dài?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1