rabbit
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con thỏ
Câu ví dụ
A rabbit has long ears and a short tail.Con thỏ có đôi tai dài và có đuôi ngắn
The rabbit gets up on the chair.Con thỏ trèo lên ghế.
Why do rabbits have long ears?Tại sao thỏ lại có đôi tai dài?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›