reading
Tiếng AnhA1Nghĩa
- việc đọc; bài đọc
Câu ví dụ
She's reading Don Quixote for the first time.Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
She cultivated her mind by reading many books.Cô ấy đã nuôi dưỡng tâm hồn của mình bằng việc đọc rất nhiều sách.
He is reading a book in his room.Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›