punish
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trừng phạt
Câu ví dụ
In the name of the moon, we'll punish you!Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!
In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.Tại Singapre, có môt cách để trừng phạt tội phạm là đánh đòn.
They want to punish Tom.Họ muốn trừng phạt Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 50 · 5 phút · miễn phí
›