quit
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bỏ; nghỉ (việc)
Câu ví dụ
The chances are that she'll quit her job.Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
Tom said that he was going to quit.Tom đã nói anh ấy sẽ rời đi.
Are you still planning to quit your job?Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›