raincoat
Tiếng AnhA2Nghĩa
- áo mưa
Câu ví dụ
I'm looking for a navy blue raincoat, size 36.Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
You wear a nice suit but you have to put on a raincoat because it starts to rain.Bạn mặc một bộ vest đẹp nhưng bạn phải mặc áo mưa vào vì trời bắt đầu mưa rồi đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›