NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

racket

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • vợt; tiếng ồn ào

Câu ví dụ

Tom bought a new tennis racket.Tom đã mua cây vợt tennis mới.
Do you have a tennis racket?Bạn có vợt tennis không?
How many rackets do you have?Bạn có mấy cây vợt?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2