receive
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhận
Câu ví dụ
He received a fine for driving too fast.Anh ấy đã lĩnh một vé phạt vì lái xe quá nhanh.
He received an important message from the aliens.Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh.
I received the addresses and the money.Tôi đã nhận địa chỉ và tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›