recently
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gần đây
Câu ví dụ
Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan.Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
Recently we have had several disasters.Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.
Tom recently bought a motorcycle.Tom vừa mới mua một chiếc xe máy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›