realize
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhận ra
Câu ví dụ
In that moment, he realized changes were necessary.Ngay lúc này, anh ấy nhận ra thay đổi là cần thiết.
He died before he could realize his dream.Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.
Life begins when we realize who we really are.Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›