reach
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đạt tới; với tớiA2
- tầm vớiB1
Câu ví dụ
Let's discuss it together before reaching a decision.Chúng ta hãy cùng nhau thảo luận trước khi đưa ra quyết định.
Communism will never be reached in my lifetime.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
The boy was too short to reach the shelf.Cậu bé quá thấp để với tới cái kệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›