rather
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khá; thà... còn hơn
Câu ví dụ
Would you rather be doing something else now?Bạn có đang muốn làm gì đó khác không?
I'd rather be a bird than a fish.Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
I would rather starve than steal.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›