quite
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khá; hoàn toàn
Câu ví dụ
Well, the night is quite long, isn't it?Đêm cũng dài quá ha?
Tom's attitude is quite simple to understand.Thái độ của Tom cũng là dễ hiểu.
I'm not quite happy at the moment.Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›