rate
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tỷ lệ; tốc độA2
- đánh giá; xếp hạngB2
Câu ví dụ
The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Do you know the conversion rate between dollars and euros?Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không?
The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015.Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›