quietly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lặng lẽ; khẽ
Câu ví dụ
Tom and Mary spoke quietly so they wouldn't wake the baby.Tom và Mary nói chuyện nhỏ nhẹ để không làm em bé thức giấc.
Speak quietly.Nói nhỏ thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›