NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

quietly

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • lặng lẽ; khẽ

Câu ví dụ

Tom and Mary spoke quietly so they wouldn't wake the baby.Tom và Mary nói chuyện nhỏ nhẹ để không làm em bé thức giấc.
Speak quietly.Nói nhỏ thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2