quick
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhanh
Câu ví dụ
You need to have quick reactions to play these computer games.Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.
Quick, come and help me.Nhanh, lại đây giúp tôi đi.
I tried to catch him but the boy was too quick.Tôi đã cố gắng tóm lấy nó nhưng thằng bé quá nhanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›