pull
Tiếng AnhA2Nghĩa
- kéo
Câu ví dụ
I pulled myself together and started my work.Tôi xốc lại tinh thần và bắt đầu làm việc.
Pull into shape after washing.Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.
Tom is pulling Mary's hair.Tom đang kéo tóc của Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›