pursue
Tiếng AnhA2Nghĩa
- theo đuổi
Câu ví dụ
Juan doesn't know what career to pursue.Juan không biết nên theo đuổi công việc nào.
I pursue my dreams with determination.Tôi quyết tâm theo đuổi ước mơ của mình.
It’s never too late to pursue my passions and dreams.Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›