provide
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cung cấp
Câu ví dụ
The company provides them with uniforms.Công ty phát đồng phục cho họ.
Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber.Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
I will accept the work, provided that you help me.Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›