public
Tiếng AnhA2Nghĩa
- công chúngA2
- công cộng; công khaiB1
Câu ví dụ
I found my email in a public database...Tôi tìm thấy email của mình trong một cơ sở dữ liệu công khai...
Tom becomes nervous whenever he has to speak in public.Tom bối rối mỗi khi nó nói chuyện trước công chúng.
We shall try to minimize the risks to the public.Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›