purpose
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mục đích
Câu ví dụ
I think Tom didn't do that on purpose.Tôi nghĩ Tom không cố ý.
I broke the window on purpose.Tôi cố tình phá cửa sổ.
He didn't do it on purpose.Anh ta không cố tình làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›