NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

raise

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • nâng lên; nuôi

Câu ví dụ

The workers pushed for a raise in salary.Những người lao động yêu cầu được tăng lương.
In the tourist season, many hotels raise prices.Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.
This farm raises cows and chickens.Trang trại này chăn nuôi bò và gà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2