raise
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nâng lên; nuôi
Câu ví dụ
The workers pushed for a raise in salary.Những người lao động yêu cầu được tăng lương.
In the tourist season, many hotels raise prices.Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.
This farm raises cows and chickens.Trang trại này chăn nuôi bò và gà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›