save
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cứu; tiết kiệm
Câu ví dụ
I did everything I could to save Tom.Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom.
With no work, I can't save any money.Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền.
In which folder did you save the file?Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›