NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

scientist

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • nhà khoa học

Câu ví dụ

He is one of the greatest scientists in Japan.Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản.
The people thought that he was a distinguished scientist.Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công.
The scientist is working on atomic energy.Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1