scientist
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhà khoa học
Câu ví dụ
He is one of the greatest scientists in Japan.Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản.
The people thought that he was a distinguished scientist.Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công.
The scientist is working on atomic energy.Các nhà khoa học đang nghiên cứu năng lượng nguyên tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›