NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sale

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • sự bán; đợt giảm giá

Câu ví dụ

Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic.Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.
Let’s ask the sales assistant.Chúng ta hãy hỏi trợ lý bán hàng.
The boss started off the meeting with the monthly sales report.Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1