sale
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự bán; đợt giảm giá
Câu ví dụ
Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic.Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.
Let’s ask the sales assistant.Chúng ta hãy hỏi trợ lý bán hàng.
The boss started off the meeting with the monthly sales report.Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›