sea
Tiếng AnhA1Nghĩa
- biển
Câu ví dụ
The house by the sea belongs to me.Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi.
Surrounded by the sea, Japan has a mild climate.Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
There are a lot of fish in the sea.Có rất nhiều cá ở biển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›