seat
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chỗ ngồi; ghế
Câu ví dụ
Is there somebody sitting in this seat here?Có ai ngồi ở chỗ này không?
Chairs and sofas are different types of seat.Ghế và ghế sofa là các loại ghế ngồi khác nhau.
Can you save a seat for me?Bạn có thể để dành một chỗ ngồi cho tôi không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›