see
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhìn thấy; hiểu
Câu ví dụ
I can see a ship in the distance.Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
You're not surprised to see me, are you?Bạn không ngạc nhiên khi thấy tôi chứ?
You want to see Tom again, don't you?Bạn muốn gặp lại Tom, có phải không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›