second
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thứ haiA1
- giây; người thứ hai; cái thứ haiA2
- thứ nhì; thứ hai làB1
Câu ví dụ
Let's start at the second-to-last line.Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối.
The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
A second is a sixtieth part of a minute.Một giây là một phần sáu mươi của một phút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›