sell
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bán
Câu ví dụ
This was the best-selling book last week.Đây là cuốn sách được bán chạy nhất tuần qua.
I think he makes money by selling fish.Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.
The supermarket sells a lot of good food.Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›