section
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phần; khu vực
Câu ví dụ
In the U.S., you have the option, when you enter a restaurant, to sit in the smoking or non-smoking section.ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›