set
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đặt; thiết lậpA1
- bộ; tập hợpA2
Câu ví dụ
He set up a bundle of firewood.Ông ấy đã buộc một bó củi.
Tom bought a new set of headphones.Tom đã mua một cái tai nghe chụp tai.
I bought a set of table linen.Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›