shake
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự lắc; sữa lắcA1
- lắc; rungB1
Câu ví dụ
I bought some protein shakes in the gym.Tôi đã mua một ít sinh tố protein trong phòng gym.
You can't shake someone's hand with a clenched fist.Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.
We felt the house shake.Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›