shirt
Tiếng AnhA1Nghĩa
- áo sơ mi
Câu ví dụ
He tells us not to buy the shirt.Anh ấy nói chúng tôi đừng mua cái áo.
I accidentally spilled coffee on my shirt.Tôi vô tình đổ cà phê lên áo của mình.
Tom and Mary found several T-shirts they liked.Tom và Mary đã tìm thấy một vài cái áo phông họ thích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›