sheep
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con cừu
Câu ví dụ
I'll build a house, raise some cows, horses and sheep.Tôi sẽ xây nhà, nuôi vài con bò, ngựa và cừu.
The sheep was sacrificed.Con cừu đã bị hiến tế.
If a man had 11 sheep and all but 9 died, how many sheep would he have left?Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›