she
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cô ấy; bà ấy
Câu ví dụ
She wrote a letter while listening to music.Cô ấy đã viết thư khi đang nghe nhạc.
She is wearing a pair of white stockings.Cô ấy đang mặc quần tất trắng.
She wrote the letter in her own hand.Cô ấy viết tay bức thư này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›