share
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chia sẻ; dùng chungA1
- phần; cổ phầnA2
Câu ví dụ
All orange cats share a single brain cell.Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.
I own 1,000 shares of NTT stock.Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
To share one's passion is to live it fully.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›