shoe
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giày
Câu ví dụ
Do you know how to tie your shoes?Bạn có biết buộc dây giày không?
Those are the ugliest shoes I've ever seen.Đấy là đôi dép xấu xí nhất tôi từng thấy.
What do you think Tom's shoe size is?Cậu nghĩ Tom đi giày cỡ bao nhiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›