NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

shelf

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • kệ; giá sách

Câu ví dụ

At least cereal has a long shelf life.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
I like the red ones on the shelf.Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
He placed the book on the shelf.Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1