shelf
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kệ; giá sách
Câu ví dụ
At least cereal has a long shelf life.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
I like the red ones on the shelf.Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
He placed the book on the shelf.Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›