school
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trường học
Câu ví dụ
He has a math test at school tomorrow.Anh ấy có một bài kiểm tra toán ở trường vào ngày mai.
I learned an interesting lesson at school today.Hôm nay tôi đã học được một bài học thú vị ở trường.
She was absent from school because of sickness.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›