sing
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hát
Câu ví dụ
She sings as well as plays the piano.Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
Mary seldom sings, but I think she will tonight.Mary ít khi hát, nhưng tôi nghĩ là tối nay cô ấy sẽ hát.
He likes to sing in the bathtub.Ảnh thích hát trong bồn tắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›