sight
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thị lực; cảnh tượng
Câu ví dụ
His car soon went out of sight.Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
I believe in love at first sight.Tôi tin vào tình yêu sét đánh.
Out of sight, out of mind.Xa mặt cách lòng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›