side
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bên; mặt
Câu ví dụ
What are the side effects of this medicine?Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?
Let me tell you my side of the story.Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi.
Don't pretend that you're on my side.Đừng có giả vờ như bạn đứng về phía tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›